鎗斃

sanh tễ

Hán Việt: sanh tễ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

用鎗射殺,是執行死刑的一種方法。如:「今天槍斃了一名劫匪。」也作「槍斃」、「槍決」、「鎗決」。

Cấu tạo: 鎗 (sanh) + 毙 (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắn chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鎗射殺,是執行死刑的一種方法。如:「今天槍斃了一名劫匪。」也作「槍斃」、「槍決」、「鎗決」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

斃傷 · 毙伤 · 毙命 · 毙敌 · 鎗1. · 鎗2. · 鎗3. · 斃死