tễ

Hán Việt: tễ

Tổng quan

tệ tệ (chết, bị giết) [Eng: to die, to be killed]

毙伤 · 毙命 · 毙敌 · 倒毙 · 击毙 · 勒毙 · 待毙 · 暴毙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttễ
Quảng Đôngbai6
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổbjed
Baxter-Sagart[b]e[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[b]e[t]-s
Phản thiết毗祭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 斃
  • Thiều Chửu Ngã sấp, ngã chết giữa đường. Như {lập thì đảo tễ} [立時倒斃] ngã xuống chết ngay.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毙 (形声。从死,敝声。在先秦古书中的獘,在流传中往往被改成斃。本义仆倒;倒下去) 同本义 郑人击简子中肩,毙于车中。--《左传·哀公二年》 多行不义必自斃。--《左传·隐公元年》 射其右,斃于车中。--《左传·成公二年》 又如毙死(仆倒而死);毙踣(倒毙) 垮台,失败 多行不义,必自毙。--《左传》 引申为死 与犬,犬斃;与小臣,小臣亦斃。--《左传·僖公四年》 及扑入手,已股落腹裂,斯须就毙。--《聊斋志异·促织》 又如毙命;毙伤 毙 bì ①因病或受伤而倒下郑人击简子中肩,~于车中。(《左传·哀公二年》) ②死(用于人时含贬义)~命。 ③枪毙。

Eng

  • CC-CEDICT to die|to shoot dead|to reject|to fall forward|(suffix) to death
  • CC-CEDICT to collapse|variant of 斃|毙[bi4]|variant of 獙[bi4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】毗祭切。【爾雅·釋言】斃,踣也。【註】前覆。【禮·檀弓】射之,斃一人。【註】斃,仆也。【釋文】斃,亦作弊。

Thuyết Văn

獘或从𣦸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經書頓仆皆作此字。如左傳斃於車中、與一人俱斃是也。今左傳犬獘亦作犬斃。葢許時經書斃多作獘。

【斃】 (tễ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣦸 (𣦸) Nghĩa: tệ (Ngã uỵch) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 毙 · 獘 · 毙 · 斃 · 毙 · 斃