鏑銜

đích hàm

Hán Việt: đích hàm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

馬口內所含銜的鐵,用來駕御馬匹。《淮南子.氾論》:「欲以樸重之法,治既弊之民,是猶無鏑銜橜策錣而御馯馬也。」

Cấu tạo: 镝 (đích) + 衔 (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hàm thiếc ngựa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬口內所含銜的鐵,用來駕御馬匹。《淮南子.氾論》:「欲以樸重之法,治既弊之民,是猶無鏑銜橜策錣而御馯馬也。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

衔冤 · 衔恨 · 衔接 · 衔枚 · 衔铁 · 銜冤 · 銜恨 · 銜枚