镝
đích
Hán Việt: đích · Pinyin: dí
Tổng quan
hư 鏑
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dī |
|---|---|
| Hán Việt | đích |
| Quảng Đông | dik1 |
| Chú âm | ㄉㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | tek |
| Phản thiết | 都歷切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鏑
- Thiều Chửu Cái mũi tên bịt sắt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 镝 稀土族的三价金属元素,它形成的化合物属于已知的具有最大磁性的物质之列。其氧化物呈白色,而盐呈微黄色 镝 (形声。从金,啇声。本义箭的尖头) 同本义 收天下之兵,聚之咸阳,销锋镝。--汉·贾谊《过秦论》 又如锋镝;箭镝;镝矢(内部有三个小空洞的箭头。射出时会发出响声,因此也叫鸣镝);镝箭(即镝矢) 箭 揽弓捷鸣镝,长驱上南山。--曹植《名都篇》 镝dí 1.箭头;箭。 镝dī 1.金属元素。符号dy。是稀土元素之一。
Eng
- CC-CEDICT dysprosium (chemistry)
- CC-CEDICT arrow or arrowhead (old)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都歷切【集韻】【韻會】【正韻】丁歷切,𠀤音的。【說文】矢鏠也。【釋名】鏑,敵也。可以禦敵也。【史記·秦楚之際月表】銷鋒鏑。【註】鏑,音的。一作鍉。又【匈奴傳】作爲鳴鏑。【註】鏑,箭也。如今鳴射。
Thuyết Văn
矢鏠也。 从金。啇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂矢族之入物者。古亦作鍉。是聲啻聲同部也。 都歷切。十六部。
【鏑】 (đích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 啇 (ái) Phiên thiết: Đô lịch thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thỉ (Cái tên.) a vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鍉 · 𨫢 · 𨬙 · 𨮹 · 鍉 · 镝 · 镝 · 鏑 · 镝 · 鏑