鏡匣
kính hạp
Hán Việt: kính hạp · Pinyin: jìng xiá
Tổng quan
hộp trang điểm: hộp gương/tráp gương
Nghĩa
Việt
- Cihui hộp trang điểm; hộp gương; tráp gương。盛梳妝用品的匣子,其中裝有可以支起來的鏡子。
- Cihui hộp trang điểm: hộp gương/tráp gương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婦女梳妝的用具。三國魏.徐幹〈情〉詩:「君行殊不返,我飾為誰容?鑪薰闔不用,鏡匣上塵生。」也稱為「鏡奩」、「鏡箱」。
Eng
- Cihui 鏡匣 ìngxiá n. dressing/toilet case M:ge/²zhī
ja
- JMdict mirror case