匣
hạp
Hán Việt: hạp · Pinyin: xiá
Tổng quan
hộp cái hộp [Eng: box]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiá |
|---|---|
| Hán Việt | hạp |
| Quảng Đông | haap6 |
| Mân Nam | hap8 |
| Nhật Bản | HAKO |
| Hàn Quốc | 갑 |
| Chú âm | ㄒㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrap |
| Baxter-Sagart | [g]ˤr[a]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤr[a]p |
| Phản thiết | 古狎切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái hộp.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm háp lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi) [Eng: being dried by sunshine]
- Bảng Tra Chữ Nôm hạp nhất hạp hoả sài (hộp quẹt) [Eng: matchbox]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: háp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: háp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.收藏器物的小箱子。如:「木匣」、「鏡匣」。《戰國策.燕策三》:「荊軻奉樊於期頭函,而秦舞陽奉地圖匣,以次進。」宋.陸游〈長歌行〉:「國讎未報壯士老,匣中寶劍夜有聲。」 2.牢籠、囚牢。通「柙」。《五代史平話.梁史.卷上》:「(朱溫)被地分投解徐州,送左獄禁勘,恰與劉文政同匣。是夜三更,風雨驟作,溫打開匣,脫了枷,同那劉文政躍身從氣樓走出。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匣 (形声。从匚,甲声。匚,盛物器。本义匣子) 同本义,一般呈方形,大的叫箱,小的叫匣 匣,匮也。--《说文》 匣,箱匣也。--《广韵》 废藏在室匣中者。--《汉书·王莽传》。注匮也。” 赐东园画棺玉匣衣衾。--《后汉书·梁竦传》 忧来杖匣剑,更上林北冈。--唐·杜甫《又上后园山脚》 而秦舞阳奉地图匣,以次进。--《史记·刺客传·荆轲》 冷光之乍出于匣也(匣,指镜匣)。--明·袁宏道《满井游记》 又如匣子炮(匣子枪。驳壳枪);木匣;梳头匣儿;镜匣(盛梳妆用品的匣子) 棺材 河街上船总顺顺,派人找了 匣xiá ⒈装东西的器具,通常指小型而有开合盖的木~子。…
Eng
- CC-CEDICT box
Nguồn gốc
surround-left
Khang Hy
【唐韻】胡甲切【集韻】【韻會】轄甲切【正韻】胡夾切,𠀤音狎。【說文】匱也。从匚,甲聲。【廣韻】箱匣也。【前漢·王莽傳】虎文衣廢,臧在室匣中者。【杜甫詩】平生白羽扇,零落蛟龍匣。又【韻會】通作柙。註詳木部。又【集韻】古狎切,音甲。義同。
Thuyết Văn
匱也。 从匚。甲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。箱、匣也。古亦借柙爲之。柙、檻也。 按此不注古文甲字。則从小篆甲也。胡甲切。八部。
【匣】(hộp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匚 (phương) | Thanh phù (聲符): 甲 (giáp) Phiên thiết: 胡甲切 → hồ + giáp Dị thể: Cổ văn: 甲字 Nghĩa: 匱 vậy。 từ 匚。甲 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 筪 · 㭱 · 筪