鏡戒
kính giới
Hán Việt: kính giới · Pinyin: jìng jiè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui em gương cũ mà tự răn mình. Lấy làm gương. kính giới kính giới ☆Xem gương cũ mà tự răn mình. Lấy làm gương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 借別人的事來警惕自己。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「今君所將,皆宗族昆弟也,無乃當以前人為鏡戒。」
Eng
- Cihui 鏡戒 jìngjiè n. lesson; warning