鏡戒

jìng jièkính giới

Hán Việt: kính giới · Pinyin: jìng jiè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

借鉴过去的事作教训。也泛指可作教训的事物过去不认真学习,可作今天的镜戒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

借別人的事來警惕自己。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「今君所將,皆宗族昆弟也,無乃當以前人為鏡戒。」

Cấu tạo: 鏡 (kính) + 戒 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Lấy làm gương
  • Biên soạn 鏡戒 jìngjiè n. lesson; warning

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借別人的事來警惕自己。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「今君所將,皆宗族昆弟也,無乃當以前人為鏡戒。」

Eng

  • Cihui 鏡戒 jìngjiè n. lesson; warning

Từ liên quan

Gần nghĩa

戒嚴 · 戒備 · 戒刀 · 戒力 · 戒印 · 戒取 · 戒名 · 戒命