鐵砂
thiết sa
Hán Việt: thiết sa · Pinyin: tiě shā
Tổng quan
đạn ghém (trong súng săn) | viên đạn nhỏ 1. sắt sa khoáng。含鐵的礦砂。 2. hạt sắt。鐵製小顆粒,用來清除鑄件表面的砂子,也用做獵槍的子彈。
Nghĩa
Việt
- Cihui đạn ghém (trong súng săn) | viên đạn nhỏ 1. sắt sa khoáng。含鐵的礦砂。 2. hạt sắt。鐵製小顆粒,用來清除鑄件表面的砂子,也用做獵槍的子彈。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 含鐵的礦砂,多為磁鐵礦。鐵砂經過提煉以後可得生鐵,再加上錳、鎢等,可精煉成鋼。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 含铁的矿沙; 用铁制成的小颗粒﹐用做猎枪的子弹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.含铁的矿沙。 2.用铁制成的小颗粒﹐用做猎枪的子弹。
Eng
- CC-CEDICT shot (in shotgun)|pellets
- Cihui shot (in shotgun); pellets