tiě thiết

Hán Việt: thiết · Pinyin: tiě

Tổng quan

họ [Tie3] sắt (kim loại) vũ khí cứng mạnh bạo lực không lay chuyển quyết tâm thân thiết chặt (tiếng lóng)

鐵㭰 · 鐵城 · 鐵屑 · 鐵工 · 鐵心 · 鐵搭 · 鐵撬 · 鐵札

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiě
Hán Việtthiết
Quảng Đôngtit3
Mân Namthiat
Nhật BảnKUROGANE
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄝˇ
Hán ngữ Trung cổthet
Baxter-Sagartl̥ˤik
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤik
Phản thiết他結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắt, một loài kim dùng nhiều nhất. Cứng cỏi, không chịu khuất ai. Như {thiết hán} [鐵漢] anh chàng cứng như sắt, {thiết diện} [鐵面] mặt sắt, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Phong ba bất động thiết tâm can} [風波不動鐵心肝] (Vân Đồn [雲屯]) Sóng gió không lay chuyển nổi tấm lòng gang thép. Không thể…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.(iron,Fe)化學元素。原子序26。銀白色的金屬元素,富延展性,容易導電傳熱。受電磁感應會產生磁性。在潮溼空氣中容易生鏽。加熱後能與許多化學元素反應,鍛冶成各式材料,為煉鋼的主要原料,是應用最廣的金屬。大多存在於火成岩中。人體中若飲食長期缺乏鐵質會引起貧血。 2.兵器。如:「手無寸鐵」。漢.李陵〈答蘇武書〉:「兵盡矢窮,人無尺鐵,猶復徒首奮呼?」 3.姓。如隋朝時有鐵士雄。 [形] 1.堅固、堅硬。如:「鐵拳」、「銅牆鐵壁」、「金城鐵郭」。 2.堅定不變的。如:「鐵石心腸」、「鐵證如山」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「劉琨鐵誓,精貫霏…

Eng

  • CC-CEDICT surname Tie
  • CC-CEDICT iron (metal)|arms|weapons|hard|strong|violent|unshakeable|determined|close|tight (slang)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:銕、䥫【唐韻】天結切【集韻】【韻會】【正韻】他結切,𠀤天入聲。【說文】黑金也。【書·禹貢】厥貢璆鐵銀鏤砮磬。【史記·貨殖傳】邯鄲郭縱以冶鐵成業,蜀卓氏之先趙人也。用冶鐵富魯人,曹邴氏亦然。【江淹·銅劒讚序】古以銅爲兵,至於秦時,攻爭紛亂,兵革互興,銅旣不克給,故以鐵足之。 又黃鐵,銅也。【書·呂𠛬·其罰百鍰傳】鍰,黃鐵也。【疏】古者金銀銅鐵,總號爲金,此傳言黃鐵,舜典傳言黃金,皆是今之銅也。古人贖罪,悉皆用銅,而傳或稱黃金,或言黃鐵,謂銅爲金爲鐵耳。 又【禮·月令】孟冬駕鐵驪。【註】鐵驪,色如鐵。【詩·秦風】駟鐵孔阜。【傳】鐵驪也。【疏】鐵者,言其黑色如鐵。◎按今集註作驖。 又地名。【春秋·哀二年】戰于鐵。【註】鐵,衞地,在戚城南。 又水名。【山海經】敝鐵之水出焉。 又獸名。【神異經】南方有獸,名曰齧鐵,大如水牛,色如漆,食鐵,飮水,其糞可作兵器,其利如鋼。 又書名。【前漢·藝文志】桓寬鹽鐵論六十篇。 又姓。【正字通】宋鐵南仲,明鐵鉉。又【廣韻】複姓。赫連勃勃,攺其支庶爲鐵伐氏,云庶朕宗族,剛銳如鐵,皆堪伐人。 又【集韻】徒結切,音耊。利鐵也。

Thuyết Văn

黑金也。从金。𢧤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

天結切。十二部。

【鐵】 (thiết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 𢧤 (𢧤) Phiên thiết: Thiên kết thiết Thượng tự: 天 (thiên) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hắc (Sắc đen) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鉄 · 銕 · 鋨 · 䥫 · 𨦘 · 𨫓 · 𨬿 · 𨭓 · 𨮯 · 鉄 · 銕 · 鋨