鐺鐺

dāng dāng đang đang

Hán Việt: đang đang · Pinyin: dāng dāng

Tổng quan

(từ tượng thanh) tiếng choảng | tiếng kim loại va chạm | âm thanh đánh cồng

Cấu tạo: (đang) + (đang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) tiếng choảng | tiếng kim loại va chạm | âm thanh đánh cồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞:(1)形容更漏聲。南朝陳.徐陵〈與齊尚書僕射楊遵彥書〉:「至於鐺鐺曉漏,的的宵烽,隔漵浦而相聞,臨高臺而可望。」(2)形容金屬撞擊所發出的聲音。如:「鐘聲鐺鐺的響了。」也作「璫璫」。 2.樂器名,打擊樂器。以一面直徑十五公分的小鑼,用繩子綁在曲折形的木架上,左手執木架的下端,右手以木槌敲擊。用於河北地區的吹歌會和佛教音樂中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。形容碰击金属的声音; 方言。指受人摆布的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。形容碰击金属的声音。 2.方言。指受人摆布的人。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) clang|clank of metal|sound of striking a gong
  • Cihui (onom.) clang; clank of metal; sound of striking a gong