鑒定
giám định
Hán Việt: giám định
Tổng quan
giám định; đánh giá. người giám định. 鑒定書. sách giám định.; phân định; phân biệt định đoạt. phân định những đồ cổ lâu năm được đào lên
鉴别和评定(人的优缺点):~书, 自我~; 评定人的优缺点的文字:写~, 一份~; 辨别并确定事物的真伪、优劣等:~碑帖, ~出土文物的年代。
對人或事物的辨別評定。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đánh giá, thẩm định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人或事物的辨別評定。