鉴谅
giám lượng
Hán Việt: giám lượng
Tổng quan
xin tha thứ; xin thứ lỗi; xin lượng thứ。體察實情,給以諒解。
Nghĩa
Việt
- Cihui xin tha thứ; xin thứ lỗi; xin lượng thứ。體察實情,給以諒解。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鑒察原諒。如:「有不週之處,尚請鑒諒。」也作「鑒原」、「鑑諒」。