鑒諒

giám lượng

Hán Việt: giám lượng

Tổng quan

xin tha thứ; xin thứ lỗi; xin lượng thứ

新华 · Tân Hoa Đại lục

(请人)体察原谅:照顾不周,务请~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鑒察原諒。如:「有不週之處,尚請鑒諒。」也作「鑒原」、「鑑諒」。

Cấu tạo: 鉴 (giám) + 谅 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xem xét tha thứ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鑒察原諒。如:「有不週之處,尚請鑒諒。」也作「鑒原」、「鑑諒」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

諒察 · 諒山 · 谅察 · 谅解 · 鉴于 · 鉴价 · 鉴别 · 鉴定