liàng lượng

Hán Việt: lượng · Pinyin: liàng

Tổng quan

lượng lượng thứ [Eng: excuse, forgive

谅察 · 谅解 · 体谅 · 原谅 · 见谅 · 鉴谅 · 体谅地 · 体谅的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáng
Hán Việtlượng
Quảng Đôngloeng6
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổliangh
Baxter-Sagart[r]aŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]aŋ-s
Phản thiết呂張切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 諒
  • Thiều Chửu Tin, thực. Lường, xét. Như {lượng năng} [諒能] may hay làm được đấy, {lượng khả} [諒可] may có thể đấy. Dùng làm chữ suy nguyên đến tình, thăm dò tới ý. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư} [濩落知何用, 棲遲諒有餘] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Rỗng tuếch (như hai ta) thì bi…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谅 (形声。从言,京声。本义诚实;信实) 同本义 谅,信也。--《说文》 众信曰谅。--《方言一》 请肆简谅。--《礼记·内则》 友直友谅。--《论语》 易直子谅之心。--《礼记·祭义》 私直怜兮何极,心怦怦兮谅直。--《楚辞·九辩》 又如谅直(诚信正直) ;谅士(诚信之士);谅节(高尚的节操);谅实(真诚) 固执,坚持己见 君子贞而不谅。--《论语·卫灵公》 谅 谅解 母也天只,不谅人只。--《诗·鄘风·柏舟》 未必谅某此心也。--欧阳修《与刁景纯学士书》 又如本着互谅互让 谅liàng ⒈原谅,体谅见~。~我此心。 ⒉料想~必。~他不敢。 ⒊诚信~哉…

Eng

  • CC-CEDICT to show understanding|to excuse|to presume|to expect

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】力讓切。【正韻】力仗切,𠀤良去聲。【說文】信也。【詩·小雅】諒不我知。【鄭箋】信也。【朱傳】誠也。【禮·內則】請肄𥳑諒。【註】言語信實也。 又小信也。【論語】豈若匹夫匹婦之爲諒也。 又【揚子·方言】愋諒,知也。【廣雅】哲也。【玉篇】相也,助也。【廣韻】佐也。【正韻】照察也。 又蠻州名。【唐書·地理志】嶺南道有諒州。 又姓。諒毅,見【戰國策】。諒輔,見【後漢·獨行傳】。 又【集韻】或作亮。【爾雅·釋詁】亮,信也。【疏】方言云:衆信曰諒。周南、召南、衞之語也。【詩·鄘風】不諒人只。【傳】諒,信也。本亦作亮。 又通作涼。【詩·大雅】涼彼武王。【傳】涼,佐也。本亦作諒。 又或作倞。【禮·郊特牲】祊之爲言倞也。【註】倞,猶索也。或爲諒。 又【集韻】【類篇】𠀤呂張切,音良。亦同亮。信也。 又通作良。【禮·樂記】易直子諒之心。【註】子諒,朱子讀爲慈良。

Thuyết Văn

信也。 从言。京聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。衆信曰、諒。周南、召南、衞之語也。經傳或假亮爲諒。 力讓切。十部。

【諒】 (lượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 京 (kinh) Phiên thiết: Lực nhượng thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 讓 (nhượng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lạng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tín (Tin) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 谅 · 谅 · 諒 · 谅 · 諒