鑾鈴

luán líng loan linh

Hán Việt: loan linh · Pinyin: luán líng

Tổng quan

chuông: lục lạc

Cấu tạo: (loan) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuông: lục lạc
  • Cihui chuông; lục lạc (gắn trên xe ngựa)。舊時車馬上系的鈴鐺。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝飾天子鑾車的鈴鐺。繫於馬勒頭兩旁,聲如鸞鳴。南朝宋.王融〈永明樂〉詩一○首之六:「楚望傾澠滌,日館仰鑾鈴。」

Eng

  • Cihui 鑾鈴 uánlíng n. tinkling bells on a carriage