鈴
linh
Hán Việt: linh · Pinyin: líng
Tổng quan
(quả) chuông nhỏ LT:隻 只[zhi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Hán Việt | linh |
| Quảng Đông | ling1 |
| Mân Nam | lîng |
| Nhật Bản | SUZU |
| Hàn Quốc | 령 |
| Chú âm | ㄌㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Baxter-Sagart | C-reŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-reŋ |
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chuông rung, cái chuông nhỏ cầm tay lắc. Bạch Cư Dị [白居易] : {Dạ vũ văn linh trường đoạn thanh} [夜雨聞鈴腸斷聲] (Trường hận ca [長恨歌]) Đêm mưa, nghe tiếng chuông, toàn là những tiếng đoạn trường. Tản Đà dịch thơ : {Đêm mưa đứt ruột, canh dài tiếng chuông}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種金屬製的中空器具。內置鐵舌或鐵丸,搖動時因相互撞擊而發出清脆的響聲。如:「鈴鐺」、「手搖鈴」。 2.叫喚人的音響器具。如:「電鈴」、「門鈴」、「鬧鈴」。
Eng
- CC-CEDICT (small) bell|CL:隻|只[zhi1]
ja
- JMdict bell (often globular)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音靈。【說文】令丁也。【廣韻】似鍾而小。【正韻】爲圜形,半裂以出聲,錮銅珠於內以鳴之。【左傳·桓二年】錫鸞和鈴,昭其聲也。【註】鈴在旂,有鳴聲。【釋文】鈴,音零。【爾雅·釋天】旌旂有鈴曰旂。 又【唐制】學士院深嚴,懸鈴索備警,長慶中河北用兵,常夜作聲以鳴緩急。【李德裕詩】銀花懸院榜,風撼引神鈴。 又【博雅】鈴鈴,聲也。【前漢·天文志】丙戌,地大動鈴鈴然。 又書名。【抱朴子·對俗卷】按玉鈴經中篇。 又【揚子·方言】好說而不見諸仲尼說鈴也。【註】喩小說不合大雅也。 又馬兜鈴,藥名。【本草】一名土靑木香。蔓生,葉脫時,其實尚𠂹,如馬項鈴,故名。 又草名。【正字通】鈴兒草,卽沙薓,象花形。【墨莊漫錄】明宣德年,帝夢神語,雨打無聲鼓子花,帝口占,風吹不響鈴兒草,至今傳爲絕對。 又花名。【夢華錄】菊黃色而圓曰金鈴。 又與軨通。【周禮·春官·巾車】大祭祀,鳴鈴以應雞人。【註】鈴或作軨。 又【說文】霆雷餘聲也。鈴鈴所以挺出萬物。 又通作令。【詩·齊風】盧令令。【註】纓環聲。
Thuyết Văn
令丁也。 从金。令聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
令平聲。令丁㬪韵字。晉語十一注。丁寧、令丁。謂鉦也。吳語十九。丁寧、令丁。謂鉦也。今國語皆奪令丁字。而存於舊音補音。廣韵曰。鈴似鐘而小。然則鐲鈴一物也。古謂之丁寧。漢謂之令丁。在旂上者亦曰鈴。 郎丁切。古音在十二部
【鈴】(linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: 郎丁切 → lang + đinh Nghĩa: 令丁 vậy。 từ kim (kim loại)。令 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鈴 · 铃 · 铃 · 铃