凿像

tạc tượng

Hán Việt: tạc tượng

Tổng quan

ục đẽo trên đá hoặc gỗ để làm thành hình người. tạc tượng tạc tượng ☆Đục đẽo trên đá hoặc gỗ để làm thành hình người.

Cấu tạo: (tạc) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ục đẽo trên đá hoặc gỗ để làm thành hình người. tạc tượng tạc tượng ☆Đục đẽo trên đá hoặc gỗ để làm thành hình người.