像
tượng
Hán Việt: tượng · Pinyin: xiàng
Tổng quan
giống như nhìn như chẳng hạn diện mạo hình ảnh chân dung hình ảnh trong ánh xạ (toán học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàng |
|---|---|
| Hán Việt | tượng |
| Quảng Đông | zoeng6 |
| Mân Nam | siōng |
| Nhật Bản | KATACHI |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsiangx |
| Baxter-Sagart | s.[d]aŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.[d]aŋʔ |
| Phản thiết | 似兩切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hình tượng. Như {tố tượng} [塑像] tô tượng. Giống. Như sau khi Phật tịch, chỉ còn thờ tượng giống như lúc còn, gọi là đời {tượng pháp} [像法].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tượng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tượng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tượng Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.形貌、模樣。《淮南子.主術》:「此皆有充於內而成像於外。」元.王實甫《西廂記.第一本.第四折》:「外像兒風流,青春年少;內性兒聰明,冠世才學。」 2.人物的圖畫或雕塑。如:「人像」、「畫像」、「雕像」。 [動] 1.相似。如:「他的眼睛像父親。」漢.王充《論衡.非韓》:「作為操止,像類賢行,以取升進。」 2.如、比如,推測或譬喻之詞。如:「像他這樣的人,並不可靠。」、「像今天的事,就是最好的例子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像 (形声。从人,从象,象亦声。本义相貌相似) 同本义 像,似也。--《说文》。段注然韩非之前只有象字,无像字~非以后小篆即作像。许断不以象释似,复以象释像矣。系辞曰,爻也者,效此者也。象也者,像此者也。又曰, 象也者,像也。…盖象为古文,圣人以像释之。虽他本像亦作象。然郑康成、王辅本非不可信也。凡形像、图像、想像字皆当从人,而学者多作象,象行而像废矣。” 影之像形也。--《荀子·富国》 女必像汝,我心甚慰。--林觉民《与妻书》 以情乃一人之情,说张三要像张三,难通 像xiàng ⒈相貌,绘画、雕塑等的图形肖~。照~。标准~。雕塑~。铜~。人物~。 ⒉相…
Eng
- CC-CEDICT to resemble|to be like|to look as if|such as|appearance|image|portrait|image under a mapping (math.)
ja
- JMdict image|figure|statue|picture|portrait
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徐兩切【集韻】【韻會】【正韻】似兩切,𠀤音象。形象也,肖似也。又摹倣也。【易·繫辭】象也者,像此者也。【荀子·議兵篇】像上之意。通作象。
Thuyết Văn
佀也。 从人。象聲。 讀若養字之養。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作象也。今依韵會所據本正。象者、南越大獸之名。於義無取。雖韓非曰。人希見生象也。而案其圖以想其生。故諸人之所以意想者皆謂之象。然韓非以前或衹有象字。無像字。韓非以後小篆旣作像。則許𣃔不以象釋似。復以象釋像矣。毄辭曰。爻也者、效此者也。象也者、像此者也。又曰。象也者、像也。爻也者、效天下之動者也。葢象爲古文。聖人以像釋之。雖他本像亦作象。然鄭康成、王輔嗣本非不可信也。凡形像、圖像、想像字皆當从人。而學者多作象。象行而像廢矣。許書二曰象形。度許固必作像形。招䰟云。像設君室。 鉉本云从人、从象、象亦聲。此葢用韓非語竄改也。今依韵會所據小徐本。 古音如此。故今云式㨾卽像之俗也。或又用樣爲之。今音徐兩切。十部。此篆原在後文僔篆下、倦篆上。今移廁此。
【像】 (tượng) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 人 (nhân (Người)) Phiên thiết: Từ lưỡng thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tượng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: t…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傢 · 傢