镋叉 đảng xoa Hán Việt: đảng xoa Tổng quan Cấu tạo: 镋 (đảng) + 叉 (xoa)Hán Việtđảng xoaCấu tạo镋 + 叉 · đảng + xoa nghĩa thành phần: đảng + xoa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 武器名。古代一種三叉形的長兵器。上端中間為一利刃,長出二寸,橫以彎股成叉形,堅銳如槍。敵遠時,可作為發射架發射火箭;敵近時,可持以格鬥,兼具出擊和防備的功能。也作「钂鈀」。