chā xoa

Hán Việt: xoa · Pinyin: chā

Tổng quan

cái nĩa cái chĩa ngạnh dụng cụ xỉa giao nhau cắt nhau "X" băng qua bị kẹt tách ra mở ra (như chân)

叉勺 · 叉十 · 叉圈 · 叉头 · 叉子 · 叉形 · 叉手 · 叉拏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchā
Hán Việtxoa
Quảng Đôngcaa1
Mân Namtshe
Nhật BảnMATA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄚˉ
Hán ngữ Trung cổchra
Phản thiết初佳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bắt tréo tay. Cái gì tỏe ra trên đầu gọi là {xoa}. {Dược-xoa} [藥叉] hay {Dạ-xoa} [夜叉] (tiếng Phạn yakkha) là một loại thần. Kinh sách có khi nhắc nhở đến loài này, gồm hai loại chính : (1) Loài thần, có nhiều năng lực gần giống như chư thiên [諸天]. (2) Một loài ma quỉ hay phá các n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.交錯。如:「雙手交叉」。 2.刺取、刺殺。如:「叉魚」。《後漢書.卷七九.儒林傳.楊政傳》:「旄頭又以戟叉政,傷胸,政猶不退。」 3.用手掐住人的脖子將人推開。如:「叉出門去」。元.王實甫《破窯記》第三折:「罵了我一場,叉出我門來了。」 [名] 1.一端有分歧的器物。如:「刀叉」、「魚叉」、「音叉」。 2.稱用以表示錯誤或作廢的「ㄨ」形符號。如:「錯誤的請打一個叉。」 [形] 分歧的。如:「叉路」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叉 (指事。小篆为又”(即手)上加一点,指出叉手的动向。本义交错,交叉) 手指相交错。也泛指一般的交错、交叉 叉,手指相错也。--《说文》。段注谓手指与物相错也。凡布指错物间而取之曰叉,因之凡岐头皆曰叉。” 凡八叉手而八韵成。--《全唐诗话》 又如叉手 刺;扎取 叉 古代的一种兵器,头有分杈 红漆了叉。--元·睢景臣《 叉 chā ①一端有长齿、另一端有柄的器具~子。 ②同'杈'。用叉取东西~鱼。 ③'×'形符号,一般用作错误或作废的标志。又见chǎ;chà。 叉 chǎ分开成叉(chā)形~腿站着。又见chā;chà。 叉 chà劈叉。体操、武术等的一…

Eng

  • CC-CEDICT fork|pitchfork|prong|pick|cross|intersect|X
  • CC-CEDICT to cross|be stuck
  • CC-CEDICT to diverge|to open (as legs)

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【唐韻】初牙切【集韻】【韻會】【正韻】初加切,𠀤音差。【說文】手指相錯。【玉篇】指相交也。【增韻】俗呼拱手曰叉手。【柳宗元詩】入郡腰常折,逢人手盡叉。又【酉陽雜俎】蘇都識匿國有夜叉城,城舊有野叉,其窟見在。【唐書·酷吏傳】監察御史李全交酷虐,號鬼面夜叉。又【唐韻】楚佳切【集韻】初佳切【正韻】初皆切,𠀤音釵。義同。又【正韻】婦人𡵨笄,同釵。又【正韻】兩枝也。

Thuyết Văn

手措相錯也。 从又一。 象叉之形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂手指與物相錯也。凡布指錯物閒而取之曰叉。因之凡岐頭皆曰叉。是以首筓曰叉。今字作釵。魚部鰸下云。大如叉股。譙周異物志曰。涪陵多大龜。其甲可以⺊。其緣中叉似瑇瑁。俗名曰靈叉。劉逵注蜀都賦、常璩述華陽國志、郭樸注爾雅皆用其語。緣中叉、謂緣可爲釵也。今爾雅注譌作緣中文似瑇瑁、俗呼爲靈龜。自賈公彥周禮疏所引巳然矣。 此字今補。象指閒有物也。 初牙切。古音在十六部。

【叉】 (xoa) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 又一 (hựu nhất) Phiên thiết: Sơ nha thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 牙 (nha) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'a' Suy luận: sa (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Tay.) thố (Thi thố ra.) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) thác (Hòn đá ráp) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 义 · 义 · 釵