钞胥

sao tư

Hán Việt: sao tư

Tổng quan

iên chức hạng thấp, giữ việc ghi chép viết lách. Thư kí tại công sở. sao tư sao tư ☆Viên chức hạng thấp, giữ việc ghi chép viết lách. Thư kí tại công sở.

Cấu tạo: (sao) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên chức hạng thấp, giữ việc ghi chép viết lách. Thư kí tại công sở. sao tư sao tư ☆Viên chức hạng thấp, giữ việc ghi chép viết lách. Thư kí tại công sở.