錢莊

qián zhuāng tiễn trang

Hán Việt: tiễn trang · Pinyin: qián zhuāng

Tổng quan

tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949) | (thời hiện đại) công ty tài chính phi chính thức, thường hoạt động ở ranh giới pháp luật ngân hàng tư nhân。舊時由私人經營的以存款、放款、匯兌為主要業務的金融業商店。

Cấu tạo: (tiễn) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949) | (thời hiện đại) công ty tài chính phi chính thức, thường hoạt động ở ranh giới pháp luật ngân hàng tư nhân。舊時由私人經營的以存款、放款、匯兌為主要業務的金融業商店。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊式的金融機構,其經營的業務類似於現代的信用貸款、抵押貸款、外幣找換、匯款的活動。《老殘遊記》第一六回:「這是同裕的票子,是敝縣第一個錢莊,萬靠得住。」《二十年目睹之怪現狀》第三回:「恰好他有個親眷,在上海市那邊,開了個大錢莊。」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时由私人经营的以存款、放款、汇兑为主要业务的金融信用组织。

Eng

  • CC-CEDICT old-style money shop (a type of private bank that first appeared in the Ming dynasty, flourished in the Qing, and was phased out after 1949)|(in recent times) informal financial company, often operating at the edges of what is legal
  • Cihui old-style money shop (a type of private bank that first appeared in the Ming dynasty, flourished in the Qing, and was phased out after 1949); (in recent times) informal financial company, often operating at the edges of what is legal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

银号