莊

zhuāngtrangNôm trang

Hán Việt: trang · Pinyin: zhuāng · Nôm: trang

Tổng quan

Nghiêm trang, sắc mặt kính cẩn chính đính gọi là trang

莊主 · 莊嚴 · 莊園 · 莊家 · 莊戶 · 莊户 · 莊戸 · 莊田

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuāng
Hán Việttrang
Âm Nômchan
Quảng Đôngzong1
Mân Namtsng
Nhật BảnOGOSOKA
Hàn Quốc장
Chú âmㄔㄨㄢˇ
Hán ngữ Trung cổcriang
Baxter-Sagart[ts]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]raŋ
Phản thiết側羊切
Thanh mẫu莊
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghiêm trang, sắc mặt kính cẩn chính đính gọi là trang. Ngả sáu, con đường thông sáu mặt gọi là trang. Trang trại, chỗ nhà cửa có người ở trong làng gọi là trang. Vì thế nên ruộng nương của cải cũng gọi là trang. Nhà chứa hàng. Như y trang [衣莊] cửa hàng bán áo. Chỗ chứa các hàng hóa để gửi đi các nơi gọi là trang. Như dương trang [洋莊] cửa hàng bán buôn các hàng tây. Nhà đổi tiền cũng gọi là trang. Lập riêng cơ sở ở ngoài thành thị cũng gọi là trang. Chỗ nhà làm ruộng lớn cũng gọi là trang. Dị dạng của chữ 庄

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chan búa đập chan chát [Eng: sound of axe]
  • Giản Dị Hán Nôm chang nắng chang chang; y chang [Eng: blazing; to be alike]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trang trang trọng; khang trang [Eng: solemn; vast, spacious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dưa dưa hấu; rau dưa [Eng: watermelon; simple dishes]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trang Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chan Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chan Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chan Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.田舍、村落。如:「村莊」、「農莊」、「王家莊」。 2.別墅。如:「陽明山莊」、「翡翠山莊」。 3.通達的大道。《文選.鮑照.蕪城賦》:「重江複關之隩,四會五達之莊。」 4.規模較大或做大宗買賣的商號。如:「布莊」、「錢莊」。 5.莊家的簡稱。賭局中輪流作主的人。如:「輪流坐莊」。 6.姓。如戰國時宋國有莊周。 [形] 嚴肅。如:「端莊」、「莊嚴肅穆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莊 采摘时间较晚的茶 莊茶叶老者。--《玉篇》 槚,苦荼。--《尔雅》。晋·郭璞早采者为荼,晚取者为茗,一名莊。” 莊chuǎn 1.晩采的老茶。亦泛指茶。

Eng

  • CC-CEDICT surname Zhuang
  • CC-CEDICT farmstead, village, manor, place of business, banker (in a gambling game), grave or solemn, holdings of a landlord (in imperial China)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤖄、𤖈、𦻊、𠗎、𤕶【唐韻】【集韻】𠀤側羊切,音裝。草盛貌。【六書正譌】艸芽之壯也。 又嚴也。【論語】臨之以莊則敬。 又【韻會】盛飾也。 又【左傳·襄二十八年】得慶父之木百車于莊。【註】莊,六軌之道。【爾雅·釋宮】六達謂之莊。 又田舍也。【通鑑·史炤·釋文】唐置莊宅使。【胡三省註】蓋主莊田及外舍之事。 又【公羊傳·定八年】矢著于莊門。【註】莊門,孟氏之門名。 又姓。【通志·氏族略】楚莊王之後,以諡爲氏,楚有大儒曰莊周。 又【雲南通志】海貝一枚,土人謂之莊。 又【篇海】側亮切,音壯。恭也。【說文】作壯。【干祿字書】通作荘。俗作庄,非。 考證:〔【干祿字書】通作莊。〕 謹照原文莊改荘。

Thuyết Văn

上諱。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見示部。其說解當曰艸大也、从艸壯聲。其次當在菿蔪二字之閒。此形聲兼會意字。壯訓大。故莊訓艸大。古書莊壯多通用。引伸爲凡壯盛精嚴之義。論語。臨之以莊。苞咸曰。莊、嚴也是也。側羊切。十部。

【莊】(trang) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 艸壯 (tháu) Phiên thiết: 側羊切 → trắc + dương Dị thể: Cổ văn: 注之曰古 Nghĩa: thượng (trên)諱。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 庄 · 庒 · 荘 · 㽵 · 𠗎 · 𤕶 · 𤖈 · 𤖊 · 𦻊 · 庄 · 庒 · 荘