錢鈔

qián chāo tiễn sao

Hán Việt: tiễn sao · Pinyin: qián chāo

Tổng quan

tiền tiền。舊時泛指錢。

Cấu tạo: (tiễn) + (sao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền tiền。舊時泛指錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銀票,錢財。《西遊記》第一一回:「又無錢鈔盤纏,都是孤寒餓鬼。」《初刻拍案驚奇》卷三八:「私下周給些錢鈔,叫引孫自尋個住處,做營生去。」

Eng

  • CC-CEDICT money
  • Cihui money