鈔

chāosaoNôm sao

Hán Việt: sao · Pinyin: chāo · Nôm: sao

Tổng quan

Đánh úp, đang khi đánh nhau chia quân lẻn ra sau trận mà đánh úp quân giặc gọi là bao sao [包鈔]

鈔暴 · 鈔欏 · 鈔票 · 鈔經 · 鈔胥 · 鈔錄 · 事鈔 · 外鈔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchāo
Hán Việtsao
Âm Nômsao
Quảng Đôngcaau1
Mân Namtshau
Nhật BảnHASAMITORU
Hàn Quốc초
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổchrau
Phản thiết齒紹切
Thanh mẫu昌

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh úp, đang khi đánh nhau chia quân lẻn ra sau trận mà đánh úp quân giặc gọi là bao sao [包鈔]. Cướp bóc. Như khấu sao [寇鈔] cướp lấy. Tịch ký, quan lại phạm tội ăn của đút phải tịch ký hết cơ nghiệp sung công gọi là sao. Viết tinh tả ra. Như sao tư [鈔胥] kẻ giữ về việc sao lại các văn án. Chép ra, sao lục. Như thi sao [詩鈔] thơ sao lại. Một âm là sáo. Bạc giấy. Lấy thuế các cửa ô gọi là sáo quan [鈔關]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sao sao chép, khấu sao (cướp bóc) [Eng: to copy; to rob]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.紙幣、錢財。如:「千元大鈔」、「讓你破鈔,真不好意思。」 2.文學作品等經過選錄而編成的書。如清代曾國藩編有經史百家雜鈔與十八家詩鈔二書。 3.姓。如明代有鈔秀。 [動] 1.掠取、掠奪。漢.王符《潛夫論.勸將》:「東寇趙、魏,西鈔蜀、漢。」《後漢書.卷七三.公孫瓚傳》:「剋會期日,攻鈔郡縣,此豈大臣所當施為?」 2.謄寫。《抱朴子.內篇.金丹》:「余今略鈔金丹之都,較以示後之同志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鈔yì 1.附耳在唇外的方鼎。

Eng

  • CC-CEDICT money, paper money, variant of 抄[chao1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】楚交切【集韻】初交切,𠀤音䜈。【說文】叉取也。【徐鉉曰】今俗別作抄。【廣韻】略也。【後漢·公孫瓚傳】尅會期日,攻鈔郡縣。 又【韻會】或作摷。【張衡·東京賦】摷昆聊。 又作抄。【杜甫詩】飯抄雲子白。 又姓。【正字通】明鈔秀,鈔奇。 又【增韻】謄寫也。【抱朴子·金丹卷】余令略鈔金丹之都,較以示後之同志者。 又【博雅】强也。 又【廣韻】初敎切【集韻】【韻會】【正韻】楚敎切,𠀤音勦。【周禮·夏官·射鳥氏敺烏鳶註】烏鳶善鈔,盜便汙人。【釋文】鈔,初敎反。 又【正字通】楮貨名。宋史,紹興二十四年,女眞以銅少,循宋交子法,造鈔引一貫、二貫、三貫、五貫、十貫五等謂之大鈔。一百、二百、三百、五百、七百五等謂之小鈔。與錢𠀤用,以七年爲限,納舊易新,諸路置交鈔庫官受之,每貫取工墨錢十五文,公私便焉。 又【韻會定正】官收物而給印信文憑也。卽今鈔關。 又與杪同。【管子·幼官篇】敎行於鈔。【註】鈔,末也。【又】聽於鈔,故能聞未極。【註】鈔,深遠也。 又【集韻】齒紹切,音𪍑。取也。 考證:〔【周禮·夏官·射鳥氏敺烏鳶註】烏鳶喜鈔盜,便汙人。〕 謹照原文喜改善。

Thuyết Văn

叉取也。 从金。少聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

叉者、手指相逪也。手指突入其閒而取之、是之謂鈔。字从金者、容以金鐵諸器刺取之矣。曲禮曰。母剿說。剿卽鈔字之叚借也。今謂竊取人文字曰鈔。俗作抄。 楚交切。二部。

【鈔】 (sao ⟨sáo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 少 (thiểu) Phiên thiết: Sở giao thiết Thượng tự: 楚 (sở) , Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ao' Suy luận: sao (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: xoa (Bắt tréo tay.) thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 抄 · 抄 · 钞 · 钞 · 钞