鑽營
toản doanh
Hán Việt: toản doanh · Pinyin: zuān yíng
Tổng quan
nịnh bợ để tư lợi | xu nịnh | nghiên cứu sâu sắc luồn cúi; dựa dẫm。設法巴結有權勢的人以謀求私利。 拍馬鑽營 nịnh hót; nịnh nọt
Nghĩa
Việt
- Cihui nịnh bợ để tư lợi | xu nịnh | nghiên cứu sâu sắc luồn cúi; dựa dẫm。設法巴結有權勢的人以謀求私利。 拍馬鑽營 nịnh hót; nịnh nọt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.巴結有權勢的人。清.阮大鋮《燕子箋》第七齣:「科場中,鑽營頗精。」《文明小史》第二九回:「只見一班佐貳太爺揚揚得意,有的坐轎,有的步行踱了進去。申大頭恨不能咬下他一塊肉來。又想道:『才是這般沒廉恥的小老爺鑽營出來的?』」 2.極力探討研究。如:「他喜歡鑽營書本。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设法找门路,托人情,以谋求名利钻营术|百计钻营。
Eng
- CC-CEDICT toadying for personal gain|to curry favor|to study in great depth
- Cihui toadying for personal gain; to curry favor; to study in great depth