zuǎn toản

Hán Việt: toản · Pinyin: zuǎn

Tổng quan

khoan đục chui vào lách vào đi vào (lỗ) len lỏi nghiên cứu chuyên sâu đào sâu nịnh bợ để đạt lợi ích cá nhân mũi khoan kim cương

鑽具 · 鑽台 · 鑽塔 · 鑽床 · 鑽架 · 鑽桿 · 鑽火 · 鑽燧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuǎn
Hán Việttoản
Quảng Đôngzyun1
Mân Namtsǹg
Nhật BảnSAN
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcuan
Baxter-Sagart[ts]ˤor
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤor
Phản thiết祖官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái khoan, cái dùi. Một âm là {toàn}. Đâm, dùi, đục. Luận ngữ [論語] : {Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiên, hốt yên tại hậu} [仰之彌高, 鑽之彌堅, 瞻之在前, 忽焉在後] (Tử Hãn [子罕]) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng đục càng thấy cứng, mới thấy ở trước…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT to drill|to bore|to get into|to make one's way into|to enter (a hole)|to thread one's way through|to study intensively|to dig into|to curry favor for personal gain
  • CC-CEDICT drill; auger|diamond

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】借官切【集韻】【韻會】【正韻】祖官切,𠀤音劗。【說文】所以穿也。 又【前漢·𠛬法志】其次用鑽鑿。【註】鑽,臏𠛬也。師古曰:鑽,鑽去其臏骨也。 又【史記·禮書】施鑽如蠭蠆。【註】鑽,謂矛矢及鏃也。 又【正字通】金剛鑽生水底,如鐘乳,體似紫石英,惟安南高石山羚羊角能碎之。 又【廣韻】刺也。【爾雅·釋木】樝棃曰鑽之。【莊子·外物篇】神龜知能七十二鑽而無遺筴,不能避刳腸之患,如是則知有所困,神有所不及也。 又凡深入者,借用鑽。【論語】鑽之彌堅。【爾雅序】沈硏鑽極,二九載矣。又【班固·答賔戲】商鞅挾三術以鑽孝公。【註】帝王霸三策,鑽者,取必入之義。 又【廣韻】子算切【集韻】祖算切,𠀤音䂎。義同。【六書故】去聲借貫切,穿器也。用之穿物曰鑽,平聲。【正字通】按以鑿鑿木皆讀昨,不聞鑿一音,鑿物又一音,鑽亦如之。必分平去二聲,泥。

Thuyết Văn

所㠯穿也。 从金。贊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本是器名。因之謂穿亦曰鑽。 借官切。十四部。

【鑽】 (toản ⟨toàn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 贊 (tán) Phiên thiết: Tá quan thiết Thượng tự: 借 (tá) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'oan' Suy luận: toan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ xuyên (Thủng lỗ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鉆 · 鑚 · 𨉖 · 鉆 · 鑚 · 钻 · 𰿆 · 钻 · 鉆 · 鑚 · 钻