銅錢

tóng qián đồng tiễn

Hán Việt: đồng tiễn · Pinyin: tóng qián

Tổng quan

đồng xu đồng (tròn có lỗ vuông ở giữa, được sử dụng trong thời xưa ở Trung Quốc)

Cấu tạo: (đồng) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng xu đồng (tròn có lỗ vuông ở giữa, được sử dụng trong thời xưa ở Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代銅質硬幣,多為圓形而中有方孔。《史記.卷三○.平準書.太史公曰》:「黃金以溢名,為上幣;銅錢識曰半兩,重如其文,為下幣。」《儒林外史》第三九回:「山洞裡嵌著一塊雪白的石頭,不過銅錢大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代铜质辅币。圆形﹐中有方孔﹐价值最小。历代通用﹐但形制不一。清代末年使用铜元后﹐逐渐停止流通; 泛指钱财﹑钞票。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代铜质辅币。圆形﹐中有方孔﹐价值最小。历代通用﹐但形制不一。清代末年使用铜元后﹐逐渐停止流通。 2.泛指钱财﹑钞票。

Eng

  • CC-CEDICT copper coin (round with a square hole in the middle, used in former times in China)
  • Cihui 銅錢 tóngqián n. copper cash