tóng đồng

Hán Việt: đồng · Pinyin: tóng

Tổng quan

đồng (hóa học) 红铜[hong2 tong2] LT:塊 块[kuai4]

銅元 · 銅器 · 銅圓 · 銅幣 · 銅模 · 銅活 · 銅版 · 銅綠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóng
Hán Việtđồng
Quảng Đôngtung4
Mân Namtâng
Nhật BảnAKAGANE
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổdung
Baxter-Sagart[l]ˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổ[l]ˤoŋ
Phản thiết徒東切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đồng (Copper, Cu), một loài kim chất đỏ, ngày xưa gọi là {xích kim} [赤金].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đòng lưỡi đòng (vũ khí nhọn) [Eng: sharp weapon]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đồng Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đòng Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đòng Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ (copper,Cu)化學元素。原子序29。金屬元素之一。呈紅棕色,柔韌有金屬光澤,富延展性,為良好的導電、導熱體。在潮溼空氣中,表面會慢慢氧化形成綠色的鹼式碳酸銅,俗稱為「銅綠」。易與其他金屬形成合金,今廣泛運用於工業、工程與藝術等方面,可製貨幣及種種器械等;亦可供製導線及電鑄板,為不可或缺的材料。

Eng

  • CC-CEDICT copper (chemistry)|see also 紅銅|红铜[hong2 tong2]|CL:塊|块[kuai4]

ja

  • JMdict copper (Cu)|bronze (medal)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒紅切【集韻】【韻會】徒東切,𠀤音同。【說文】赤金也。【本草集解】銅有赤白靑三種。赤銅出川廣雲貴等處,山中土人穴山采礦,鍊取之。白銅出雲南,靑銅出南番。【廣韻】金之一品。【前漢·律歷志】凡律度量用銅者,取爲物至精,不爲燥濕寒暑變節,不爲霜露風雨攺形也。 又自然銅。一名石髓鉛。 又銅靑。【本草集解】銅之精華,卽空綠,以次空靑也。【抱朴子·金丹卷】銅靑塗脚,入水不腐。 又地名。【左傳·成九年】執諸銅鞮。【註】銅鞮,晉別縣,在上黨。【前漢·地理志】益州郡銅瀨縣。 又山名。【前漢·吳王濞傳】吳有豫章郡銅山。 又官名。【前漢·百官公卿表】水衡都尉屬官有辨銅令丞。【註】辨銅,主分別銅之種類也。 又宮名。【左傳·襄三十一年】銅鞮之宮數里。【註】銅鞮,晉離宮。 又人名。【前漢·古今人表】銅鞮伯華。 又【前漢·宣帝紀】金芝九莖,產于函德殿銅池中。【註】銅池,承霤也。以銅爲之。 又【古今注】秦始皇有名馬曰銅爵。 又【史記·孝文本紀】初與郡國守相爲銅虎符。 又與洞通。【山海經】洞庭之山。【註】洞,或作銅。 考證:〔【左傳·襄三十一年】銅鍉之宮數里。【註】銅鍉,晉離宮。〕 謹照原文兩鍉字𠀤改鞮。

Thuyết Văn

赤金也。 从金。同聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

銅色本赤。今之白銅、㸃化爲之耳。食貨志曰。金有三等。黃金爲上。白金爲中。赤金爲下。孟康曰。赤金、丹陽銅也。按丹陽銅卽吳王濞傳章郡銅山、貨殖傳章山之銅也。 徒紅切。九部。

【銅】 (đồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 同 (đồng) Phiên thiết: Đồ hồng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 铜 · 铜 · 铜