铨转

thuyên chuyển

Hán Việt: thuyên chuyển

Tổng quan

ựa chọn và thay đổi chỗ làm việc của quan lại và các viên chức. thuyên chuyển thuyên chuyển ☆Lựa chọn và thay đổi chỗ làm việc của quan lại và các viên chức.

Cấu tạo: (thuyên) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ựa chọn và thay đổi chỗ làm việc của quan lại và các viên chức. thuyên chuyển thuyên chuyển ☆Lựa chọn và thay đổi chỗ làm việc của quan lại và các viên chức.