转
chuyểnNôm chuyên
Hán Việt: chuyển · Pinyin: zhuǎn · Nôm: chuyên
Tổng quan
Quay vòng, đi vòng quanh, vật gì hình tròn mà quay đi quay lại được gọi là chuyển. Như địa cầu công chuyển [地球公轉] quả đất quay chung, địa cầu tự chuyển [地…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuǎn |
|---|---|
| Hán Việt | chuyển |
| Âm Nôm | chuỷên |
| Quảng Đông | zyun2 |
| Chú âm | ㄓㄨㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryenh |
| Baxter-Sagart | mə-tronʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə-tronʔ |
| Phản thiết | 止兗切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [轉]
- Thiều Chửu Quay vòng, đi vòng quanh, vật gì hình tròn mà quay đi quay lại được gọi là chuyển. Như địa cầu công chuyển [地球公轉] quả đất quay chung, địa cầu tự chuyển [地球自轉] quả đất tự quay, v.v. Chuyển vận. Như chuyển thâu [轉輸] chuyển vận đi, tải đi. Quay chiều khác, đổi dời. Như chuyển loan [轉彎] quay đi, vòng ra, chuyển cơ [轉機] quay lái xe lại. Sự gì không được thẳng tới ngay gọi là chuyển. Như chuyển chí [轉致] nhờ người đến nói tỏ ý hộ, chuyển thác [轉託] lại nhờ người khác nói hộ, hỏi hộ, v.v. Uyển chuyển. Một âm là chuyến. Lấy sức mà chuyển đồ. Được thăng lên ngôi quan cao hơn gọi là thiên chuyến [遷轉]. $…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm chuyển chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển [Eng: to talk with/to somebody, to chat away, to try to approach someone, to talk; imagine; to come to an end]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 转 (形声。从车,专声。转运要用车,故从车。本义转运) 同本义(通过陆路运输) 转,运也。--《说文》 胡转予于恤?--《诗·小雅·祈父》 丁壮苦军旅,老弱罢转饷。--《汉书·高帝纪上》 却骐骥以转运兮。--《楚辞·刘向·九叹愍命》 转漕甚辽远。--《史记·项羽本纪》。司马贞索隐车运曰转,水运曰漕。” 辇车相属,转粟流输,千里不绝。--《汉书·邹阳传》 又如转饷(转运粮饷); 转输(转运输送物资); 转海(海运); 转粟(运送谷物); 转漕(转运粮饷); 转毂(转运货物的车子) 回还,转动 转(辒)zhuǎn ⒈旋动,改变方向、位置或情势等~动。~身。~移。~变。~败为胜。 ⒉不是直接的,中间要经过别的人或地方~告。~运。请~交。~手买卖。 转(辒)zhuàn ⒈旋,绕,绕着某点或某物移动旋~。打~。~圈子。车轮飞~。 ⒉量词。绕一圈叫绕"一转"。 转zhuǎi 1.见"转文"。
Eng
- CC-CEDICT see 轉文, 转文[zhuai3 wen2]
- CC-CEDICT to turn, to change direction, to transfer, to forward (mail), (Internet) to share (sb else's content)
- CC-CEDICT to revolve, to turn, to circle about, to walk about, classifier for revolutions (per minute etc): revs, rpm, classifier for repeated actions
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】陟兗切【正韻】止兗切,𠀤專上聲。【說文】轉運也。【前漢·韓安國傳】轉粟輓輸以爲之備。 又【廣韻】動也,旋也。【詩·周南】輾轉反側。【註】輾者轉之半,轉者輾之周。 又【韻會】軫轉,無窮也。【揚子·太𤣥經】軫轉其道。 又【廣韻】知戀切【集韻】【韻會】【正韻】株戀切,𠀤專去聲。凡物自轉則上聲,以力轉物則去聲。 又車上衣裝曰轉。【左傳·襄二十四年】踞轉而鼓琴。
Thuyết Văn
還也。 从車。專聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
還大徐作運。非。還者、復也。復者、往來也。運訓迻徙。非其義也。還卽今環字。 知戀切。十四部。亦陟兖切。淺人分别上去異義。無事自擾。
【轉】 (chuyển ⟨chuyến⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Phiên thiết: Tri luyến thiết Thượng tự: 知 (tri) , Hạ tự: 戀 (luyến) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: triến (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Trở lại) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 転 · 转 · 转 · 轉 · 転 · 转 · 轉