銘心

míng xīn minh tâm

Hán Việt: minh tâm · Pinyin: míng xīn

Tổng quan

khắc sâu trong lòng: khắc ghi trong lòng

Cấu tạo: (minh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắc sâu trong lòng: khắc ghi trong lòng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻在心里,牢记不忘那一段经历铭心刻骨,永远难忘。

Eng

  • Cihui 銘心 míngxīn v.o. imprint on one's mind ◆n. inscription ◆v.p. remembered with gratitude