銘文

míng wén minh văn

Hán Việt: minh văn · Pinyin: míng wén

Tổng quan

bài minh khắc minh văn (雜語)銘於金石或圖像之文也。㘝心腑可銘之要文也。☸ chữ khắc trên đồ vật; bia。器物、碑碣等上面的文字(大多鑄成或刻成)。 銅器銘文。 chữ khắc trên đồ đồng.

Cấu tạo: (minh) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài minh khắc minh văn (雜語)銘於金石或圖像之文也。㘝心腑可銘之要文也。☸ chữ khắc trên đồ vật; bia。器物、碑碣等上面的文字(大多鑄成或刻成)。 銅器銘文。 chữ khắc trên đồ đồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刻在銅器上的文字。如:「由青銅器上的銘文,可以判斷它的時代。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻写在金石等物上的文辞。具有称颂﹑警戒等性质﹐多用韵语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刻写在金石等物上的文辞。具有称颂﹑警戒等性质﹐多用韵语。

Eng

  • CC-CEDICT inscription
  • Cihui inscription

ja

  • JMdict inscription