銘旌

míng jīng minh tinh

Hán Việt: minh tinh · Pinyin: míng jīng

Tổng quan

cờ phan: cái phướn

Cấu tạo: (minh) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cờ phan: cái phướn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竖在灵柩前标志死者官职和姓名的旗幡。多用绛帛粉书。品官则借衔题写曰某官某公之柩﹐士或平民则称显考显妣。另纸书题者姓名粘于旌下。大敛后﹐以竹杠悬之依灵右。葬时取下加于柩上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.竖在灵柩前标志死者官职和姓名的旗幡。多用绛帛粉书。品官则借衔题写曰某官某公之柩﹐士或平民则称显考显妣。另纸书题者姓名粘于旌下。大敛后﹐以竹杠悬之依灵右。葬时取下加于柩上。