銘謝

míng xiè minh tạ

Hán Việt: minh tạ · Pinyin: míng xiè

Tổng quan

bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai) | lời cảm ơn | cũng viết là 鳴謝|鸣谢

Cấu tạo: (minh) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai) | lời cảm ơn | cũng viết là 鳴謝|鸣谢

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以文字或書面向人道謝。如:「銘謝賜票」、「銘謝惠顧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深切的感谢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深切的感谢。

Eng

  • CC-CEDICT to express gratitude (esp. in public)|vote of thanks|also written 鳴謝|鸣谢
  • Cihui to express gratitude (esp. in public); vote of thanks; also written 鳴謝|鸣谢