銘鏤

míng lòu minh lũ

Hán Việt: minh lũ · Pinyin: míng lòu

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (lũ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在器物上镌刻文字或图案; 比喻感受极深﹐永志不忘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在器物上镌刻文字或图案。 2.比喻感受极深﹐永志不忘。