铮铮

zhēng zhēngtranh tranh

Hán Việt: tranh tranh · Pinyin: zhēng zhēng

Tổng quan

leng keng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.象声词。常形容金﹑玉等物的撞击声。 2.比喻坚贞﹑刚强。 3.比喻声名显赫﹐才华出众。 4.比喻言词刚劲有力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擬聲詞。形容玉石或金屬碰擊所發的聲音。唐.白居易〈夢仙〉詩:「羽衣忽飄飄,玉鸞俄錚錚。」宋.歐陽修〈秋聲賦〉:「鏦鏦錚錚,金鐵皆鳴。」 2.形容人品卓越出眾。參見「錚錚佼佼」條。清.侯方域《李姬傳》:「妾少從假母識陽羨君,其人有高義。聞吳君尤錚錚。」

Cấu tạo: 錚 (tranh) + 錚 (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui boong boong: leng keng
  • Tần suất từ leng keng
  • Biên soạn 錚錚 zhēngzhēng on. clank; clang ◆r.f. incorruptible; upright

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。常形容金﹑玉等物的撞击声。 2.比喻坚贞﹑刚强。 3.比喻声名显赫﹐才华出众。 4.比喻言词刚劲有力。

Eng

  • Cihui 錚錚 zhēngzhēng on. clank; clang ◆r.f. incorruptible; upright
  • Tần suất từ 錚錚 zhēngzhēng on. clank; clang ◆r.f. incorruptible; upright

Từ liên quan

Gần nghĩa

铮铮铁骨 · 铮铮铁汉 · 錚錚 · 錚鏦 · 铮亮 · 铮铮佼佼 · 铮铮不屈 · 铮铮有声