剷除

chǎn chú sản trừ

Hán Việt: sản trừ · Pinyin: chǎn chú

Tổng quan

triệt tận gốc | tiêu diệt | quét sạch | bãi bỏ trừ tận gốc; xoá sạch; trừ sạch; diệt sạch。 連根除去;消滅乾淨。 剷除雜草。 diệt sạch cỏ dại. 剷除舊習俗,樹立新風尚。 xoá sạch tập tục cũ, xây dựng phong cách mới.

Cấu tạo: (sản) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triệt tận gốc | tiêu diệt | quét sạch | bãi bỏ trừ tận gốc; xoá sạch; trừ sạch; diệt sạch。 連根除去;消滅乾淨。 剷除雜草。 diệt sạch cỏ dại. 剷除舊習俗,樹立新風尚。 xoá sạch tập tục cũ, xây dựng phong cách mới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 除去、消滅乾淨。如:「剷除異己」。也作「鏟除」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连根除去;消灭干净:~杂草|~祸根|~旧习俗,树立新风尚。

Eng

  • CC-CEDICT to root out; to eradicate; to sweep away; to abolish
  • Cihui to root out; to eradicate; to sweep away; to abolish