除
trừNôm trừ
Hán Việt: trừ · Pinyin: chú · Nôm: trừ
Tổng quan
Thềm. Như đình trừ [庭除] thềm trước sân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chú |
|---|---|
| Hán Việt | trừ |
| Âm Nôm | chờ |
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Mân Nam | tû |
| Nhật Bản | NOZOKU |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄔㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drio |
| Baxter-Sagart | [l]<r>a |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]<r>a |
| Phản thiết | 魚羈切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thềm. Như đình trừ [庭除] thềm trước sân. Trừ bỏ đi. Như tiễn trừ [剪除] cắt sạch đi, tảo trừ [掃除] quét sạch đi, v.v. Phong quan. Như trừ thụ [除授] bỏ chức quan cũ mà phong chức quan mới. Ngày hết năm gọi là trừ nhật [除日], ý nói là cái ngày trừ hết cái cũ mà thay cái mới vậy, trừ tịch [除夕] đêm giao thừa. Phép tính chia, lấy một số nguyên chia ra từng phần gọi là trừ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trừ 除 đgt. diệt. Trừ độc trừ tham trừ bạo ngược, có nhân có trí có anh hùng. (Bảo kính 132.5)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chừa 除 ◎ Đọc âm HHV. AHV: trừ. đgt. bỏ, tránh. Kim ngân ấy của người cùng muốn, tửu sắc là nơi nghiệp há chừa? (Bảo kính 179.4). Tiếng Việt hiện còn bảo lưu trong các ngữ “chết vẫn không chừa”, “chừa cái mặt tao ra”, và “chừa” để mắng trẻ con
- Giản Dị Hán Nôm giờ bao giờ; giờ giấc; hiện giờ [Eng: when; time; currently]
- Giản Dị Hán Nôm dơ dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt [Eng: dirty, shameless, to feel ashamed]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trừ trừ ra [Eng: except]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tâm phúc trướng mãn khai thông bấy giờ
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] biểu lý chẳng trừ chửa giải chửa xong
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chờ âm dương động để dành làm cơn
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lại gia ngưu tất mộc qua bấy chừ
- Bảng Tra Chữ Nôm hờ hờ hững [Eng: chilly]
- Bảng Tra Chữ Nôm chờ chờ đợi, chờ chực [Eng: wait; grow tired of waiting]
- Bảng Tra Chữ Nôm khừ khật khừ, lừ khừ [Eng: a bit under the weather, to sicken for]
- Bảng Tra Chữ Nôm chừa chừa mặt, đánh chết nết không chừa [Eng: leave him alone, what is bred in the bone will come out in the flesh]
- Bảng Tra Chữ Nôm xờ xờ xạc, bờ xờ [Eng: fatigued, jadded]
- Bảng Tra Chữ Nôm chừ chần chừ; bây chừ [Eng: to waver, to hum and haw; now]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chờ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chờ Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chờ Xuất hiện 20 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.去掉。如:「剷除」、「掃除」、「為民除害」、「排除萬難」。 2.免掉舊官職,任命新官職。《文選.李密.陳情表》:「尋蒙國恩,除臣洗馬。」《三國演義》第一回:「年二十,舉孝廉,為郎,除洛陽北都尉。」 3.更易、更換。如:「除歲」、「爆竹一聲除舊歲」。 4.整治、修治。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「舉籍阿城以南,盩厔以東,宜春以西,提封頃畝,及其賈直,欲除以為上林苑,屬之南山。」 5.用一數把另一數分成若干等分。如:「六除以二等於三。」 [名] 1.臺階。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「群臣扶掖莽,自前殿南下椒除。」唐.杜甫〈南鄰〉詩:「慣看賓客兒童喜,得食階除鳥雀馴。」 2.數學上的運算方法之一。即除法。如:「加減乘除四則運算方法。」 [連] 表示不計算在內。如:「除非」、「除了教書外,晚上他還在大學進修。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 除〈名〉 (形声。从阜,余声。从阜”,表示与地形地势的高低上下有关。本义宫殿的台阶) 同本义 除,殿阶也。--《说文》。按,阶级如山石之高下,故从阜。 自前殿南下椒除。--《汉书·王莽传》 登自东除。--张衡《东京赋》 苔痕上除绿,草色入帘青。--刘禹锡《陋室铭》 一般建筑的台阶 扶辇下除,触柱折辕。--《汉书·李广苏建传》 泛指台阶 听事前除,雨后犹湿。--《世说新语·政事》 除谓之阶。--宋·李诫《营造法式》 除 〈动〉 拜受官位 初 除 chú ①去掉铲~。 ②不计算在内~此以外。 ③一种算术运算,即用一个数把另一个数分成若干等份。 ④封建时代指任命官职。 ⑤台阶庭~。 【除暴安良】铲除强暴,使善良的人民过安定的日子。 【除草剂】见【除莠剂】。 【除虫菊】多年生草本植物。茎细,开白花或红花。可提取植物性农药,毒死蚊子、苍蝇等害虫。 【除法】数学中的一种基本运算。最简单的是能整除的正整数除法,如2乘3等于6,3称为6除以2的商,或称为2除6的商。求商的方法称为除法。除法是乘法的逆运算。假如b≠ 0,,a除以b的商为c,记为a÷b=c或ab=c,a称为被除数,b称为除数,÷称为除号。 【除数】除法运算中用来除别的数的数。参见【除法】。 【除夕】一年最后一天的晚上。又泛指一年的最后一天。 【除夜】除夕晚上。 【除莠剂】指一类能杀死杂草或有害植物的化学药剂…
Eng
- CC-CEDICT to get rid of, to remove, to exclude, to eliminate, to wipe out, to divide, except, not including
- JMdict division
ja
- JMdict 除(じょ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】直魚切【集韻】【韻會】𨻰如切【正韻】長魚切,𠀤音儲。【說文】殿陛也。【班固·西都賦】玉除彤庭。 又【前漢·蘇武傳】扶輦下除。【註】除謂門屛之閒。 又【玉篇】去也。【書·泰誓】除惡務本。【左傳·隱元年】蔓草猶不可除。又【昭十七年】振除火災。【周禮·春官】女巫掌歲時祓除釁浴。 又【揚子·方言】病愈者或謂之除。 又算法有乗除。【前漢·律歷志】法除之。 又治也。【易·萃卦】君子以除戎器,戒不虞。【註】除者,治也。【禮·曲禮】馳道不除。又【周禮·地官·山虞】若祭山林,則爲主而修除。【註】治道路場壇。【左傳·昭十三年】令諸侯日中造於除。【註】除地爲壇,盟會處。 又【玉篇】開也。【史記·呂后紀】請得除宮。【前漢·高五王傳】作淸宮。 又拜官曰除。【史記·平準書】諸買武功爵,官首者試補吏,先除。【註】先除,用也。【前漢·田蚡傳】君除吏盡未,吾亦欲除吏。【註】凡言除者,除去故官,就新官。 又【正字通】隋內官服半除,唐減爲半臂。言肩有袖,至臂臑而止,今呼齊肩。 又易也。新舊歲之交謂之歲除。俗云除夕。【孟浩然詩】靑陽逼歲除。 又除道,漢縣名。【前漢·地理志】北地郡除道縣。 又【集韻】羊諸切,音餘。【詩·小雅】日月方除。【箋】四月爲除。【疏】爾雅,除作余。李巡曰:四月萬物皆生枝葉,故曰余。余,舒也。除余字雖異,音實同也。 又【集韻】【類篇】𠀤商居切,音書。【集韻】或省作余。義同。 又【廣韻】【集韻】遲倨切【韻會】遲據切【正韻】治據切,𠀤音箸。【詩·唐風】蟋蟀在堂,歲聿其莫。今我不樂,日月其除。【傳】除,去也。又【小雅】風雨攸除,鳥䑕攸去,君子攸芋。又【小雅】俾爾單厚,何福不除。俾爾多益,以莫不庶。【傳】除,開也。 又叶魚羈切,音宜。【越采葛婦歌】號絺素兮將獻之,越王悅兮忘罪除。
Thuyết Văn
殿陛也。 从𨸏。 余聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
殿謂宮殿。殿陛謂之除。因之凡去舊更新皆曰除。取拾級更易之義也。天保。何福不除。傳曰。除、開也。 取以漸而高之意。 直魚切。五部。
【除】 (trừ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) , Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: Trực ngư thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trừ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: điện (Cung đền) bệ (Thềm nhà vua.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư