銀錢
ngân tiễn
Hán Việt: ngân tiễn · Pinyin: yín qián
Tổng quan
tiền bạc (thời xưa) tiền bạc; tiền tài。泛指錢財。 銀錢 NGẦN DÈN Tiền bạc nói chung. 銀錢𫤩保孫 Ngần dèn giú đâư đang bấu suốn (Vg.C.) Còn bạc tiền ở trong người không kể.
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền bạc (thời xưa) tiền bạc; tiền tài。泛指錢財。 銀錢 NGẦN DÈN Tiền bạc nói chung. 銀錢𫤩保孫 Ngần dèn giú đâư đang bấu suốn (Vg.C.) Còn bạc tiền ở trong người không kể.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錢財。《儒林外史》第三一回:「每銀錢出入,俱是婁老伯做主,先君并不曾問。」《紅樓夢》第一七、一八回:「真似暴發新榮之家,濫使銀錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 银质钱币; 泛指钱财。
- Tân Hoa Tự Điển 1.银质钱币。 2.泛指钱财。
Eng
- CC-CEDICT silver money (in former times)
- Cihui silver money (in former times)