銀
ngânNôm ngăn
Hán Việt: ngân · Pinyin: yín · Nôm: ngăn
Tổng quan
Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yín |
|---|---|
| Hán Việt | ngân |
| Âm Nôm | ngăn |
| Quảng Đông | ngan2 |
| Mân Nam | gin5 |
| Nhật Bản | SHIROGANE |
| Hàn Quốc | 은 |
| Chú âm | ㄆㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngin |
| Baxter-Sagart | ŋrə[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋrə[n] |
| Phản thiết | 語巾切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức. Trắng. Như ngân hạnh [銀杏] hạnh trắng. Họ Ngân
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngân ngân hàng; ngân khố [Eng: bank; treasury]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] liên kiều cùng kim ngân hoa
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mời thầy thục thuốc muốn xin ngăn đừng
- Bảng Tra Chữ Nôm ngăn ngăn ngừa [Eng: hinder, hamper]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngẩn ngẩn ngơ [Eng: astounded]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngần trong ngần [Eng: transparent]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngân Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngân Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngân Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.(silver,Ag)化學元素。原子序47。金屬元素之一。白色,光澤甚美,質軟,富延展性,易傳熱及導電。可供合金、製造貨幣、餐具及裝飾品之用。 2.金錢、貨幣。如:「賀銀」。《宋史.卷四二一.列傳.包恢》:「恢歷仕所至,……課盆鹽,理銀欠,政聲赫然。」 3.姓。如明代有銀鏡。 [形] 1.白亮的、色白如銀的。如:「銀髮」。南朝梁.簡文帝〈元圃園講頌.序〉:「朱堂玉砌,碧水銀沙。」 2.銀製的、含銀質的。如:「銀牌」、「銀箸」、「銀器」。《三國志.卷五五.吳書.程黃韓蔣周陳董甘淩徐潘丁傳.甘寧》:「寧先以銀碗酌酒,自飲兩碗,乃酌與其都督。」 3.與貨幣有關的。如:「銀行」、「銀根」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 銀pī 1.同"铍"。 2.同"銔"。 3.熔化。参见"銀金"﹑"銀铤"。
Eng
- CC-CEDICT silver, silver-colored, relating to money or currency
- JMdict silver (Ag)
- JMdict silver (color)
- JMdict silver (medal, prize, etc.)
- JMdict silver coin
- JMdict silver general
ja
- JMdict 銀(ぎん)
other
- Nguồn khác 금과 은
- Nguồn khác Chì 曾都性運如馬 帝茶𣱽漯溫平銀 Dằng đo sính vận rèng như mạ Đảy giá nài luây ón bặng dìn (H.Đ.H.) Chưa đủ giận cơn, hăng tựa ngựa Được rồi rãi chảy nhũn như chì
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】語巾切【集韻】【韻會】【正韻】魚巾切,𠀤音誾。【說文】白金也。【爾雅·釋器】白金謂之銀。【前漢·食貨志】朱提銀,重八兩,爲一流,直一千五百八十,它銀一流直千。【註】朱提,縣名,出善銀。 又黃銀。【山海經·臯塗之山註】黃銀出蜀中,與金無異,但上石則色白。又【唐書·房𤣥齡傳】賜𤣥齡黃銀帶。 又【寶藏論】銀有十七種,天生牙出銀坑內石縫中,狀如亂絲,色紅者上,入火紫白,如草根者次之。銜黑石者最奇,生樂平鄱陽產鉛之山,一名龍牙,一名龍鬚。生銀出石𨥥中,成片塊,大小不定,狀如硬錫。母砂銀生五溪丹砂穴中,色理赤光。黑鉛銀得子母之氣。此四種爲眞銀。有水銀、銀草、砂銀、曾靑銀、石綠銀、雄黃銀、雌黃銀、硫黃銀、膽礬銀、靈草銀,皆是以藥制成者。丹陽銀、銅銀、鐵銀、白錫銀,皆以藥點化者,皆假銀也。外國四種,新羅銀、波斯銀、林邑銀、雲南銀,𠀤精好。 又水銀。【前漢·劉向傳】水銀爲江海。【桂海虞衡志】邕州丹砂盛處,椎鑿有水銀自然流出。 又烏銀。【本草綱目】𨻰藏器曰:今人用硫黃熏銀,再宿瀉之,則色黑。工人用爲器,養生家以器煑藥,可辟惡。 又姓。【正字通】漢銀木。明正德雞澤知縣銀鏡。 又地名。【公羊傳·昭十一年】會于屈銀。【左傳】【穀梁】作厥憖。 又【集韻】州名。陝西白狄地,北周立銀州。 又【字彙】上聲。【黃香·九宮賦】眄旭歷而銳銀。【註】猶鑽硏。 又【同文鐸】與垠同。【荀子·成相篇】守其銀。 又【字彙補】廉鍔也。【大戴禮】銀手如斷,是卜商之行也。 又【韻補】叶音沿。【楊方·合歡詩】修途曲且險,秋艸生兩邊。黃華如沓金,白華如散銀。
Thuyết Văn
白金也。 从金。𥃩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
黃金旣專金名。其外四者皆各有名爾雅曰。黃金謂之璗。其美者謂之鏐。然則黃金自有名。而許以璗系諸玉部。云金之美者、與玉同色。與釋器不合、何也。璗爲金、而字从玉。許書主釋字形。故其說如此也。爾雅又曰。白金謂之銀。其美者謂之鐐。此則許所本也。 語巾切。十二部。
【銀】 (ngân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Phiên thiết: Ngữ cân thiết Thượng tự: 語 (ngữ) , Hạ tự: 巾 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'in' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghìn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 艮 · 𨧏 · 艮 · 银 · 银 · 银