铿然

kēng ránkhanh nhiên

Hán Việt: khanh nhiên · Pinyin: kēng rán

Tổng quan

書 rào rào; róc rách; leng keng; lanh lảnh. tiếng chuông kêu leng keng. 溪水奔流,鏗然有聲. tiếng suối chảy róc rách

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容声音响亮有力:铃声~, 溪水奔流,~有声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞:(1)形容金屬、瓦石撞擊的聲音。《初刻拍案驚奇》卷四:「那空空兒二更到來,將匕首項下一劃,被玉遮了,其聲鏗然,劃不能透。」(2)形容彈奏樂器的聲音。如:「他彈奏琵琶,鏗然有聲。」(3)形容詩詞文章的音韻。如:「他寫的文章,篇篇鏗然有聲。」

Cấu tạo: 鏗 (khanh) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) vang dội 書 鈴聲鏗然。 溪水奔流,鏗然有聲。
  • Biên soạn v.p. loud and clear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容金屬、瓦石撞擊的聲音。《初刻拍案驚奇》卷四:「那空空兒二更到來,將匕首項下一劃,被玉遮了,其聲鏗然,劃不能透。」(2)形容彈奏樂器的聲音。如:「他彈奏琵琶,鏗然有聲。」(3)形容詩詞文章的音韻。如:「他寫的文章,篇篇鏗然有聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容声音响亮有力:铃声~, 溪水奔流,~有声。

Eng

  • JMdict emitting a shrill sound (musical instrument, metal, stone)
  • Cihui (literary) resonant

Đức

  • Handedict klappern

ja

  • JMdict 鏗然(こうぜん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

铿然之声 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈