锄恶
sừ ác
Hán Việt: sừ ác
Tổng quan
iệt trừ điều xấu, kẻ xấu. Thường nói: Sừ ác vụ tận (trừ kẻ ác thì cần phải trừ cho thật hết). sừ ác sừ ác ☆Diệt trừ điều xấu, kẻ xấu. Thường nói: Sừ ác vụ tận (trừ kẻ ác thì cần phải trừ cho thật hết).
Nghĩa
Việt
- Cihui iệt trừ điều xấu, kẻ xấu. Thường nói: Sừ ác vụ tận (trừ kẻ ác thì cần phải trừ cho thật hết). sừ ác sừ ác ☆Diệt trừ điều xấu, kẻ xấu. Thường nói: Sừ ác vụ tận (trừ kẻ ác thì cần phải trừ cho thật hết).