sừ

Hán Việt: sừ

Tổng quan

hư 耡

锄地 · 锄头 · 锄奸 · 锄犁 · 锄草 · 锄头雨 · 锄强扶弱 · 夏锄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchú
Hán Việtsừ
Quảng Đôngco4
Chú âmㄔㄨˊ
Hán ngữ Trung cổzrio
Baxter-Sagarts-[l]<r>a
Hán ngữ Thượng cổs-[l]<r>a
Phản thiết士魚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [鋤].
  • Thiều Chửu Cái bừa. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ} [他年淽溪約,短笠荷春鋤] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân. Bừa đất. Giết, trừ diệt.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锄〈名〉 (形声。从金,助声。本义锄头。一种长柄农具,其刀身平薄而横装,专用于中耕、除草、疏松植株周围的土壤) 同本义 纵有健妇把锄犁,禾生陇亩无东西。--杜甫《兵车行》 又如大锄;小锄 锄 〈动〉 用锄头整理田地,除草 大儿锄豆溪东,中儿正织鸡笼。--辛弃疾《清平乐·村居》 又如锄社(古代北方农村的一种组织。平时协同耕作,有事时则互相帮助);锄耘(耕作农地。也作鉯耘);锄谷(耕作) 根除,铲除 又不可使天下之民斫直,删密,锄正,以夭梅病梅为业以术钱也。--龚自珍《病梅馆记》 又如锄拔 锄 chú ①松土和除草用的农具~头。 ②用锄头松土除草。 ③铲除~…

Eng

  • CC-CEDICT a hoe|to hoe or dig|to weed|to get rid of

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】士魚切【集韻】牀魚切,𠀤音鉏。【左傳·僖三十三年註】耨,鋤也。【釋文】本又作鉏。【楚辭卜居】寧誅鋤草茅,以力耕乎。【釋名】鋤,助也,去穢助苗長也。 又【集韻】狀所切。與鉏同。鉏鋙亦作鋤鋙。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 耡 · 鉏 · 耡 · 鉏 · 锄 · 锄 · 鋤 · 耡 · 鉏 · 锄 · 鋤