锄犁
sừ lê
Hán Việt: sừ lê · Pinyin: chú lí
Tổng quan
cái cày
鋤頭和犁,泛指耕作田地的農具。唐.杜甫〈兵車行〉:「縱有健婦把鋤犁,禾生隴畝無東西。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cuốc cày
- Google Alex v6 nông cụ
- Tần suất từ cái cày
- Biên soạn 鋤犁 húlí n. plow M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鋤頭和犁,泛指耕作田地的農具。唐.杜甫〈兵車行〉:「縱有健婦把鋤犁,禾生隴畝無東西。」
Eng
- Cihui plow
- Tần suất từ 鋤犁 húlí n. plow M:¹zhāng