鋤
sừ
Hán Việt: sừ · Pinyin: chú
Tổng quan
cái cuốc cuốc hoặc đào làm cỏ loại bỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chú |
|---|---|
| Hán Việt | sừ |
| Quảng Đông | co4 |
| Mân Nam | ti5 |
| Nhật Bản | KUWA |
| Hàn Quốc | 서 |
| Chú âm | ㄔㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zrio |
| Baxter-Sagart | s-[l]<r>a |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-[l]<r>a |
| Phản thiết | 士魚切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái bừa. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ} [他年淽溪約,短笠荷春鋤] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân. Bừa đất. Giết, trừ diệt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鬆土、除草的農具。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之三:「晨興理荒穢,帶月荷鋤歸。」唐.王維〈渭川田家〉詩:「田夫荷鋤至,相見語依依。」 [動] 1.用鋤頭鬆土或除草。《楚辭.屈原.卜居》:「寧誅鋤草茅以力耕乎?將游大人以成名乎?」 2.剷除、消滅。如:「剷奸鋤惡」。《漢書.卷一三.異姓諸侯王表》:「內鋤雄俊,外攘胡粵。」《宋史.卷三五八.李綱傳上》:「誅鋤內姦,使君子之道長。」
Eng
- CC-CEDICT a hoe|to hoe or dig|to weed|to get rid of
ja
- JMdict spade|plough|plow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】士魚切【集韻】牀魚切,𠀤音鉏。【左傳·僖三十三年註】耨,鋤也。【釋文】本又作鉏。【楚辭卜居】寧誅鋤草茅,以力耕乎。【釋名】鋤,助也,去穢助苗長也。 又【集韻】狀所切。與鉏同。鉏鋙亦作鋤鋙。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 耡 · 鉏 · 耡 · 鉏 · 锄 · 锄 · 耡 · 鉏 · 锄