鋸屑

jù xiè cứ tiết

Hán Việt: cứ tiết · Pinyin: jù xiè

Tổng quan

mùn cưa, (nghĩa bóng) vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai mạt cưa, vỏ bào, mạt giũa, cứt sắt

Cấu tạo: (cứ) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạt cưa — Chỉ tài nói năng bàn luận lưu loát như mạt cưa bắn ra không ngừng. cứ tiết cứ tiết ☆Mạt cưa — Chỉ tài nói năng bàn luận lưu loát như mạt cưa bắn ra không ngừng.
  • Cihui mùn cưa, (nghĩa bóng) vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai mạt cưa, vỏ bào, mạt giũa, cứt sắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鋸木材時落下的細末。語本《晉書.卷四九.胡毋輔之傳》:「彥國吐佳言如鋸木屑,霏霏不絕,誠為後進領袖也。」後用以比喻人說起話來滔滔不絕。宋.蘇軾〈生日王郎以詩見慶次其韻並寄茶二十一片〉詩:「高論無窮如鋸屑,小詩有味似連珠。」

Eng

  • Cihui 鋸屑 ùxiè* n. sawdust

ja

  • JMdict sawdust