锯屑

jù xiècứ tiết

Hán Việt: cứ tiết · Pinyin: jù xiè

Tổng quan

mùn cưa, (nghĩa bóng) vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai mạt cưa, vỏ bào, mạt giũa, cứt sắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

鋸木材時落下的細末。語本《晉書.卷四九.胡毋輔之傳》:「彥國吐佳言如鋸木屑,霏霏不絕,誠為後進領袖也。」後用以比喻人說起話來滔滔不絕。宋.蘇軾〈生日王郎以詩見慶次其韻並寄茶二十一片〉詩:「高論無窮如鋸屑,小詩有味似連珠。」

Cấu tạo: 鋸 (cứ) + 屑 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mùn cưa, (nghĩa bóng) vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai mạt cưa, vỏ bào, mạt giũa, cứt sắt
  • Biên soạn sawdust

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鋸木材時落下的細末。語本《晉書.卷四九.胡毋輔之傳》:「彥國吐佳言如鋸木屑,霏霏不絕,誠為後進領袖也。」後用以比喻人說起話來滔滔不絕。宋.蘇軾〈生日王郎以詩見慶次其韻並寄茶二十一片〉詩:「高論無窮如鋸屑,小詩有味似連珠。」

Eng

  • JMdict sawdust
  • Cihui 鋸屑 ùxiè* n. sawdust
  • Tần suất từ n. sawdust

Đức

  • Handedict Sägemehl

ja

  • JMdict 鋸屑(のこくず)

other

  • Nguồn khác Mạt cưa
  • Nguồn khác Chỉ tài nói năng bàn luận lưu loát như mạt cưa bắn ra không ngừng

Từ liên quan

Gần nghĩa

鋸屑 · 鋸床 · 鋸齒 · 锯子 · 锯工 · 锯床 · 锯开 · 锯掉