鎬京

hào jīng hạo kinh

Hán Việt: hạo kinh · Pinyin: hào jīng

Tổng quan

Haojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An), kinh đô của nhà Chu Tây từ khoảng năm 1050 TCN

Cấu tạo: (hạo) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Haojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An), kinh đô của nhà Chu Tây từ khoảng năm 1050 TCN

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古地名。位於今陝西省西安市長安區,灃河東岸,簡稱為「鎬」。為周武王建都的地方。也稱為「西都」、「宗周」。

Eng

  • CC-CEDICT Haojing (in modern Shaanxi, northwest of Chang'an county), capital of Western Zhou from c. 1050 BC
  • Cihui Haojing (in modern Shaanxi, northwest of Chang'an county), capital of Western Zhou from c. 1050 BC