镜台
kính thai
Hán Việt: kính thai · Pinyin: jìng tái
Tổng quan
bàn trang điểm: giá gương/đài gương/nơi trang điểm
装有镜子的梳妆台。
1.婦女的梳妝臺。《儒林外史》第五三回:「窗子前,花梨桌上安著鏡臺,牆上懸著一幅陳眉公的畫。」 2.顯微鏡的鏡筒下方所裝置的有孔平臺,其上可放置欲觀察的微小物體。
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn trang điểm: giá gương/đài gương/nơi trang điểm
- Tần suất từ giá gương; đài gương; nơi trang điểm
- Biên soạn 1. dressing table M:¹zhāng 2. mirror stand
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装有镜子的梳妆台。
Eng
- Cihui 鏡檯 ìngtái n. 1. dressing table M:¹zhāng 2. mirror stand
- Tần suất từ n. 1. dressing table M:¹zhāng 2. mirror stand