镜框

jìng kuàngkính khuông

Hán Việt: kính khuông · Pinyin: jìng kuàng

Tổng quan

khung kính; khung ảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 在用木头、石膏、塑料等做成的框子中镶上玻璃而制成的东西,用来装相片或字画等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鑲配玻璃的木框,通常用來懸掛相片或畫片。

Cấu tạo: 鏡 (kính) + 框 (khuông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khung hình
  • Biên soạn 鏡框 jìngkuàng n. picture/spectacles frame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鑲配玻璃的木框,通常用來懸掛相片或畫片。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 在用木头、石膏、塑料等做成的框子中镶上玻璃而制成的东西,用来装相片或字画等。

Eng

  • Cihui picture frame; spectacle frame

Đức

  • Handedict Bilderrahmen

Từ liên quan

Gần nghĩa

镜框舞台 · 框图 · 框子 · 框架 · 框格 · 框框 · 框缘 · 框锯