長兄

zhǎng xiōngtrường huynh

Hán Việt: trường huynh · Pinyin: zhǎng xiōng

Tổng quan

anh trai cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.大哥。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.木蘭詩二首之一》:「阿爺無大兒,木蘭無長兄。」 2.敬稱同輩中年齡較大的人。《儒林外史》第二回:「你眾位不知道我們學校規矩,老友是從來不同小友序齒的。只是今日不同,還是周長兄請上。」

Cấu tạo: 長 (trường) + 兄 (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ anh trai cả; nh cả. Người anh lớn hơn hết.; Anh cả. Người anh lớn hơn hết
  • Biên soạn 長兄 hǎngxiōng n. eldest brother

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大哥。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.木蘭詩二首之一》:「阿爺無大兒,木蘭無長兄。」 2.敬稱同輩中年齡較大的人。《儒林外史》第二回:「你眾位不知道我們學校規矩,老友是從來不同小友序齒的。只是今日不同,還是周長兄請上。」

Eng

  • JMdict eldest brother
  • Cihui eldest brother
  • Tần suất từ 長兄 hǎngxiōng n. eldest brother

ja

  • JMdict 長兄(ちょうけい)

other

  • Nguồn khác Anh cả. Người anh lớn hơn hết

Từ liên quan

Gần nghĩa

兄公 · 兄臺 · 兄妹 · 兄嫂 · 兄弟 · 兄章 · 兄長 · 長上